Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
envisage
C1
verb · /ɪnˈvɪzɪdʒ/
hình dung, dự tính, mường tượng
Dạng từ
envisages, envisaged, envisaging (v)
Ví dụ
We envisage opening three new offices next year.
Chúng tôi dự tính mở thêm ba văn phòng mới vào năm sau.
I can't envisage working anywhere else.
Tôi không thể hình dung mình làm việc ở nơi nào khác.
Synonym
imagine
foresee
envision
Collocation
envisage a future
envisage doing
as envisaged
sketch minh hoạ · envisage
02
reconcile
C2
verb · /ˈrekənsaɪl/
hòa giải; dung hòa; đối chiếu (sổ sách)
sketch
03
side-step
C2
verb · /ˈsaɪdstep/
né tránh (câu hỏi, vấn đề); bước tránh sang bên
sketch
04
circulate
C1
verb · /ˈsɝkjəˌleɪt/
lưu thông, lan truyền, gửi (tài liệu) cho mọi người
sketch
05
harassment
C1
noun · /həˈræsmənt/
sự quấy rối
sketch