Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01sarcasmC1noun · /ˈsɑːrkæzəm/sự mỉa mai, lời châm biếm
Dạng từ
— (danh từ không đếm được); sarcastic (adj), sarcastically (adv)
Ví dụ
His sarcasm made the meeting tense.
Sự mỉa mai của anh ấy khiến cuộc họp căng thẳng.
I couldn't tell if her comment was sarcasm or a real compliment.
Tôi không biết lời nhận xét của cô ấy là mỉa mai hay khen thật.
Synonym
mockeryironyderision
Collocation
heavy sarcasmdrip with sarcasma hint of sarcasm
sketch minh hoạ · sarcasm
02paymentB1noun · /ˈpeɪmənt/khoản thanh toán, tiền trả
03allotmentC2noun · /əˈlɑtmənt/phần được phân bổ, sự phân bổ
04ethosC2noun · /ˈiːθɑːs/tinh thần, giá trị cốt lõi (của tổ chức)
05sarcasticC1adjective · /sɑːrˈkæstɪk/mỉa mai, châm chọc
