Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
refurbishment
C1
noun · /riˈfɝbɪʃmənt/
sự tân trang, việc sửa sang lại
Dạng từ
refurbishments (n, số nhiều); refurbish (v)
Ví dụ
The office is closed for refurbishment.
Văn phòng đóng cửa để tân trang.
The refurbishment of the hotel took six months.
Việc sửa sang khách sạn mất sáu tháng.
Synonym
renovation
restoration
makeover
Collocation
closed for refurbishment
major refurbishment
full refurbishment
sketch minh hoạ · refurbishment
02
plume
C2
noun · /pluːm/
cột (khói, bụi, hơi); lông vũ
sketch
03
terrain
C1
noun · /təˈreɪn/
địa hình
sketch
04
transatlantic
C1
adjective · /ˌtrænzətˈlæntɪk/
xuyên Đại Tây Dương
sketch
05
verandah
C1
noun · /vəˈrændə/
hiên nhà, hàng hiên
sketch