Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
stimuli
C1
noun · /ˈstɪmjəlaɪ/
các tác nhân kích thích (số nhiều của stimulus)
Dạng từ
stimulus (n, số ít); stimulate (v), stimulating (adj)
Ví dụ
Babies respond to visual stimuli such as bright colours.
Trẻ sơ sinh phản ứng với các kích thích thị giác như màu sắc tươi sáng.
The study measured reactions to different stimuli.
Nghiên cứu đo phản ứng với các tác nhân kích thích khác nhau.
Synonym
triggers
prompts
incentives
Collocation
visual stimuli
external stimuli
respond to stimuli
sketch minh hoạ · stimuli
02
axiomatic
C2
adjective · /ˌæksiəˈmætɪk/
hiển nhiên, mặc nhiên đúng
sketch
03
malicious
C2
adjective · /məˈlɪʃəs/
có ác ý, độc hại
sketch
04
geological
C1
adjective · /ˌdʒiəˈlɑdʒɪkəl/
(thuộc) địa chất
sketch
05
conglomerate
C2
noun · /kənˈɡlɑːmərət/
tập đoàn đa ngành
sketch