Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
diminish
C2
verb · /dɪˈmɪnɪʃ/
giảm bớt, làm giảm
Dạng từ
diminishes, diminished, diminishing (v); diminution (n)
Ví dụ
The new rules won't diminish the role of managers.
Quy định mới sẽ không làm giảm vai trò của quản lý.
Interest in the product diminished after the first month.
Sự quan tâm đến sản phẩm giảm dần sau tháng đầu tiên.
Synonym
reduce
decrease
lessen
Collocation
diminish the risk
diminishing returns
greatly diminish
sketch minh hoạ · diminish
02
fuse
C1
verb · /fjuz/
hợp nhất, kết hợp; nung chảy dính vào nhau
sketch
03
exam
A1
noun · /ɪɡˈzæm/
bài kiểm tra, kỳ thi
04
degrade
C1
verb · /dɪˈɡreɪd/
làm suy giảm, làm xuống cấp, phân huỷ, hạ thấp phẩm giá
sketch
05
collider
C2
noun · /kəˈlaɪdər/
máy gia tốc va chạm (hạt)
sketch