Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
gale
C2
noun · /ɡeɪl/
gió lớn, gió mạnh; tràng (cười)
Dạng từ
gales (n, số nhiều); gale-force (adj)
Ví dụ
Our ferry was cancelled because of a strong gale.
Chuyến phà của chúng tôi bị huỷ vì gió lớn.
The room burst into gales of laughter at his joke.
Cả phòng phá lên cười rộn rã vì câu đùa của anh ấy.
Synonym
strong wind
storm
windstorm
Collocation
gale-force winds
a strong gale
gales of laughter
sketch minh hoạ · gale
02
retrace
C1
verb · /riˈtreɪs/
đi lại (con đường cũ), lần theo dấu vết
sketch
03
transit
C1
noun · /ˈtrænzɪt/
sự vận chuyển, quá cảnh; giao thông công cộng
sketch
04
bulky
C1
adjective · /ˈbʌlki/
cồng kềnh, to và nặng
sketch
05
complimentary
C1
adjective · /ˌkɑmpləˈmɛntəri/
miễn phí (tặng kèm), có ý khen ngợi
sketch