Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
tailor
C1
verb · /ˈteɪlər/
điều chỉnh cho phù hợp, thiết kế riêng
Dạng từ
tailors, tailored, tailoring (v); tailor (n, thợ may); tailor-made (adj)
Ví dụ
We tailor our training courses to each client's needs.
Chúng tôi điều chỉnh các khoá đào tạo theo nhu cầu của từng khách hàng.
She tailored her CV to the job description.
Cô ấy chỉnh CV cho khớp với mô tả công việc.
Synonym
adapt
customize
adjust
Collocation
tailor something to
tailor a service
tailor your message
sketch minh hoạ · tailor
02
mediation
C2
noun · /ˌmiːdiˈeɪʃən/
sự hoà giải
sketch
03
bribe
C1
verb · /braɪb/
hối lộ, đút lót
sketch
04
punitive
C2
adjective · /ˈpjuːnətɪv/
mang tính trừng phạt; rất nặng, khắc nghiệt
sketch
05
wary
C1
adjective · /ˈweri/
thận trọng, dè chừng
sketch