Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
detriment
C1
noun · /ˈdetrəmənt/
sự thiệt hại, sự tổn hại
Dạng từ
detrimental (adj); detrimentally (adv)
Ví dụ
He worked long hours to the detriment of his health.
Anh ấy làm việc nhiều giờ, gây tổn hại cho sức khỏe của mình.
The new policy was introduced without detriment to existing staff.
Chính sách mới được áp dụng mà không gây thiệt hại cho nhân viên hiện tại.
Synonym
harm
damage
disadvantage
Collocation
to the detriment of
without detriment to
to someone's detriment
sketch minh hoạ · detriment
02
stringent
C2
adjective · /ˈstrɪndʒənt/
nghiêm ngặt, khắt khe
sketch
03
remittance
C2
noun · /rɪˈmɪtəns/
khoản tiền chuyển (gửi về), kiều hối
sketch
04
seismic
C2
adjective · /ˈsaɪzmɪk/
(thuộc) động đất; (ví) chấn động, to lớn
sketch
05
carpenter
C1
noun · /ˈkɑrpəntər/
thợ mộc
sketch