Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
haggle
C1
verb · /ˈhæɡəl/
mặc cả, trả giá
Dạng từ
haggles, haggled, haggling (v); haggler (n)
Ví dụ
Tourists often haggle over prices at the market.
Du khách thường mặc cả giá ở chợ.
We haggled with the supplier for an hour before agreeing.
Chúng tôi trả giá với nhà cung cấp cả tiếng đồng hồ mới đồng ý.
Synonym
bargain
negotiate
barter
Collocation
haggle over
haggle with
haggle about the price
sketch minh hoạ · haggle
02
advantageous
C1
adjective · /ˌædvænˈteɪdʒəs/
có lợi, thuận lợi
sketch
03
stipulation
C2
noun · /ˌstɪpjəˈleɪʃən/
điều khoản, điều kiện (được quy định)
sketch
04
clinch
C2
verb · /klɪntʃ/
chốt được (thỏa thuận), giành được
sketch
05
forfeit
C1
verb · /ˈfɔrfɪt/
mất, bị tước (quyền, tiền cọc) do vi phạm quy định
sketch