Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
physiologically
C2
adverb · /ˌfɪziəˈlɑːdʒɪkli/
về mặt sinh lý
Dạng từ
physiological (adj), physiology (n)
Ví dụ
Physiologically, the body needs several days to adjust to a new time zone.
Về mặt sinh lý, cơ thể cần vài ngày để thích nghi với múi giờ mới.
Night-shift workers are physiologically more tired at 4 a.m.
Về sinh lý, người làm ca đêm mệt hơn vào lúc 4 giờ sáng.
Synonym
physically
biologically
bodily
Collocation
physiologically normal
physiologically different
physiologically stressful
sketch minh hoạ · physiologically
02
meteorological
C2
adjective · /ˌmiːtiərəˈlɑːdʒɪkəl/
(thuộc) khí tượng
sketch
03
cost-effective
C1
adjective · /ˌkɔst ɪˈfɛktɪv/
hiệu quả về chi phí, đáng đồng tiền
sketch
04
contested
C1
adjective · /kənˈtɛstɪd/
gây tranh cãi, bị tranh chấp
sketch
05
persecution
C1
noun · /ˌpɜːrsɪˈkjuːʃən/
sự ngược đãi, sự khủng bố
sketch