Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
axiomatic
C2
adjective · /ˌæksiəˈmætɪk/
hiển nhiên, mặc nhiên đúng
Dạng từ
axiom (n); axiomatically (adv)
Ví dụ
It is axiomatic that happy customers come back.
Rõ ràng là khách hàng hài lòng sẽ quay lại.
For our founders, it was axiomatic that quality comes first.
Với những người sáng lập, chất lượng đương nhiên phải đặt lên hàng đầu.
Synonym
self-evident
obvious
unquestionable
Collocation
it is axiomatic that
axiomatic truth
taken as axiomatic
sketch minh hoạ · axiomatic
02
structurally
C1
adverb · /ˈstrʌktʃərəli/
về mặt cấu trúc, kết cấu
sketch
03
robust
C1
adjective · /roʊˈbʌst/
mạnh mẽ, vững chắc, bền
sketch
04
darkroom
C1
noun · /ˈdɑrkˌrum/
phòng tối (để rửa ảnh phim)
sketch
05
slack
C1
adjective · /slæk/
ế ẩm, trì trệ; lỏng, chùng; lơ là
sketch