Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
seedy
C2
adjective · /ˈsiːdi/
tồi tàn, nhếch nhác; mờ ám
Dạng từ
seedier, seediest (adj); seediness (n)
Ví dụ
We avoided the seedy bars near the station.
Chúng tôi tránh mấy quán bar nhếch nhác gần nhà ga.
The hotel looked cheap and a bit seedy.
Khách sạn trông rẻ tiền và hơi tồi tàn.
Synonym
shabby
sleazy
run-down
Collocation
seedy area
seedy hotel
seedy side
sketch minh hoạ · seedy
02
peninsula
C1
noun · /pəˈnɪnsələ/
bán đảo
sketch
03
autopilot
C2
noun · /ˈɔtoʊˌpaɪlət/
chế độ lái tự động; (nghĩa bóng) làm theo quán tính
sketch
04
descent
C1
noun · /dɪˈsent/
sự hạ xuống, sự hạ cánh; dòng dõi, gốc gác
sketch
05
strap
C1
noun · /stræp/
dây đeo, quai
sketch