Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
sequel
C1
noun · /ˈsiːkwəl/
phần tiếp theo (phim, sách)
Dạng từ
sequels (n, số nhiều)
Ví dụ
The sequel was even more successful than the first film.
Phần tiếp theo còn thành công hơn cả bộ phim đầu.
The author is writing a sequel to her bestseller.
Tác giả đang viết phần tiếp theo cho cuốn sách bán chạy của mình.
Synonym
follow-up
continuation
Collocation
a sequel to
write a sequel
film sequel
sketch minh hoạ · sequel
02
maelstrom
C2
noun · /ˈmeɪlstrəm/
vòng xoáy, tình thế hỗn loạn
sketch
03
residual
C2
adjective · /rɪˈzɪdʒuəl/
còn lại, sót lại
sketch
04
likelihood
C1
noun · /ˈlaɪkliˌhʊd/
khả năng (xảy ra)
sketch
05
compromised
C1
adjective · /ˈkɑmprəˌmaɪzd/
bị xâm phạm, bị tổn hại (an ninh, uy tín, sức khỏe)
sketch