Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
measurement
B2
noun · /ˈmeʒərmənt/
phép đo, kích thước
Dạng từ
measure (n, v), measurable (adj), measured (adj)
Ví dụ
The measurement of the room is 5 meters by 4 meters.
Kích thước của phòng là 5 mét x 4 mét.
Accurate measurement is important in science.
Phép đo chính xác rất quan trọng trong khoa học.
Synonym
dimension
size
Collocation
take measurements
body measurement
unit of measurement
02
coalition
B2
noun · /ˌkoʊəˈlɪʃən/
liên minh, liên hiệp
sketch
03
tract
C1
noun · /trækt/
vùng (đất) rộng; đường, ống (trong cơ thể)
sketch
04
improve
A1
verb · /ɪmˈpruv/
cải thiện, tiến bộ
05
evaluate
B2
verb · /ɪˈvæljueɪt/
đánh giá, xác định giá trị