Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
shortlist
C1
verb · /ˈʃɔːrtlɪst/
đưa vào danh sách rút gọn (ứng viên được chọn)
Dạng từ
shortlists, shortlisted, shortlisting (v); shortlist (n)
Ví dụ
We will shortlist five candidates for interviews.
Chúng tôi sẽ chọn năm ứng viên vào danh sách phỏng vấn.
She was shortlisted for the marketing role.
Cô ấy lọt vào danh sách rút gọn cho vị trí marketing.
Synonym
select
pick out
choose
Collocation
be shortlisted for
shortlist candidates
shortlist applicants
sketch minh hoạ · shortlist
02
hindsight
C2
noun · /ˈhaɪndsaɪt/
sự nhìn lại (sau khi sự việc đã xảy ra)
sketch
03
knack
C2
noun · /næk/
sở trường, năng khiếu, mẹo (làm việc gì)
sketch
04
autonomously
C2
adverb · /ɔˈtɑnəməsli/
một cách tự chủ, độc lập
sketch
05
commend
C1
verb · /kəˈmɛnd/
khen ngợi, tuyên dương
sketch