Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
undaunted
C1
adjective · /ʌnˈdɑːntɪd/
không nản lòng, không nao núng
Dạng từ
daunt (v); daunting (adj)
Ví dụ
Undaunted by the first rejection, she applied to ten more companies.
Không nản lòng sau lần bị từ chối đầu tiên, cô ấy nộp đơn vào thêm mười công ty.
The team remained undaunted despite the tight deadline.
Cả đội vẫn không nao núng dù hạn chót rất gấp.
Synonym
unafraid
determined
resolute
Collocation
undaunted by
remain undaunted
seemingly undaunted
sketch minh hoạ · undaunted
02
glory in
C2
phrasal verb · /ˈɡlɔːri ɪn/
tự hào, hãnh diện về, tận hưởng (thành công)
sketch
03
timid
C1
adjective · /ˈtɪmɪd/
rụt rè, nhút nhát
sketch
04
toughness
C1
noun · /ˈtʌfnəs/
sự cứng rắn, bản lĩnh; độ bền
sketch
05
resilient
C1
adjective · /rɪˈzɪliənt/
kiên cường, có sức bật, mau phục hồi; bền
sketch