Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
sandwiched
C2
adjective · /ˈsænwɪtʃt/
bị kẹp giữa, chen giữa
Dạng từ
sandwich (v, n)
Ví dụ
I was sandwiched between two large men on the flight.
Trên chuyến bay tôi bị kẹp giữa hai người đàn ông to lớn.
Our office is sandwiched between a bank and a café.
Văn phòng chúng tôi nằm kẹp giữa một ngân hàng và một quán cà phê.
Synonym
squeezed
squashed
wedged
Collocation
sandwiched between
sandwiched in
tightly sandwiched
sketch minh hoạ · sandwiched
02
whirlwind
C2
noun · /ˈwɝːlˌwɪnd/
gió lốc; (nghĩa bóng) sự dồn dập, chóng vánh
sketch
03
cay
C2
noun · /ki/
đảo nhỏ, cồn cát/san hô thấp
sketch
04
cloister
C2
noun · /ˈklɔɪstər/
hành lang tu viện; tu viện
sketch
05
strap
C1
noun · /stræp/
dây đeo, quai
sketch