Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
wrangle
C1
verb · /ˈræŋɡəl/
cãi cọ, tranh cãi kéo dài
Dạng từ
wrangles, wrangled, wrangling (v); wrangle (n)
Ví dụ
The two companies still wrangle over the contract terms.
Hai công ty vẫn tranh cãi về các điều khoản hợp đồng.
Lawyers wrangled for months about who should pay.
Các luật sư tranh cãi hàng tháng trời về việc ai phải trả tiền.
Synonym
argue
quarrel
dispute
Collocation
wrangle over
wrangle with
legal wrangling
sketch minh hoạ · wrangle
02
sanctity
C1
noun · /ˈsæŋktəti/
sự thiêng liêng, tính bất khả xâm phạm
sketch
03
repute
C1
noun · /rɪˈpjut/
danh tiếng, tiếng tăm (thường: of good repute)
sketch
04
salvage
C1
verb · /ˈsælvɪdʒ/
cứu vãn, cứu vớt (khỏi hư hại, thất bại)
sketch
05
rapport
C1
noun · /ræˈpɔr/
mối quan hệ hòa hợp, sự thân thiện ăn ý
sketch