Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
staggering
C1
adjective · /ˈstæɡərɪŋ/
đáng kinh ngạc, choáng váng (thường về con số lớn)
Dạng từ
staggeringly (adv); stagger (v)
Ví dụ
The company lost a staggering two billion dollars last year.
Công ty lỗ con số đáng kinh ngạc hai tỷ đô la năm ngoái.
The amount of data we collect is staggering.
Lượng dữ liệu chúng tôi thu thập thật đáng kinh ngạc.
Synonym
astonishing
astounding
stunning
Collocation
a staggering amount
a staggering number
staggering cost
sketch minh hoạ · staggering
02
linearly
C1
adverb · /ˈlɪniɚli/
một cách tuyến tính, đều theo đường thẳng
sketch
03
malicious
C2
adjective · /məˈlɪʃəs/
có ác ý, độc hại
sketch
04
peasant
C1
noun · /ˈpɛzənt/
nông dân (nghèo, nhất là thời xưa)
sketch
05
exploitation
C1
noun · /ˌɛksplɔɪˈteɪʃən/
sự bóc lột; sự khai thác
sketch