Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
curator
C2
noun · /ˈkjʊreɪtɚ/
người giám tuyển, người phụ trách bảo tàng
Dạng từ
curate (v); curatorial (adj)
Ví dụ
The curator explained the history behind each painting.
Người giám tuyển giải thích lịch sử đằng sau mỗi bức tranh.
She works as a curator at the national museum.
Cô ấy làm người phụ trách sưu tập tại bảo tàng quốc gia.
Synonym
keeper
custodian
organizer
Collocation
museum curator
chief curator
guest curator
sketch minh hoạ · curator
02
negligent
C1
adjective · /ˈnɛɡlɪdʒənt/
cẩu thả, sơ suất, tắc trách
sketch
03
staggering
C1
adjective · /ˈstæɡərɪŋ/
đáng kinh ngạc, choáng váng (thường về con số lớn)
sketch
04
salivary
C2
adjective · /ˈsæləveri/
(thuộc) nước bọt
sketch
05
diverge
C1
verb · /daɪˈvɝdʒ/
rẽ ra, tách ra; khác biệt, bất đồng
sketch