Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
impeccably
C2
adverb · /ɪmˈpekəbli/
một cách hoàn hảo, chỉn chu
Dạng từ
impeccable (adj)
Ví dụ
He always arrives impeccably dressed for client meetings.
Anh ấy luôn ăn mặc chỉn chu khi đến gặp khách hàng.
The event was impeccably organized from start to finish.
Sự kiện được tổ chức hoàn hảo từ đầu đến cuối.
Synonym
perfectly
flawlessly
faultlessly
Collocation
impeccably dressed
impeccably organized
impeccably behaved
sketch minh hoạ · impeccably
02
apprentice
C1
noun · /əˈprɛntɪs/
người học việc, thợ học nghề
sketch
03
induction
C1
noun · /ɪnˈdʌkʃən/
buổi/chương trình hội nhập cho nhân viên mới; sự kết nạp
sketch
04
commendation
C1
noun · /ˌkɑmənˈdeɪʃən/
sự khen ngợi, bằng khen
sketch
05
fruition
C2
noun · /fruˈɪʃən/
sự thành hiện thực, thành quả
sketch