Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
possessor
C1
noun · /pəˈzɛsər/
người sở hữu, người có
Dạng từ
possessors (n, số nhiều); possess (v), possession (n), possessive (adj)
Ví dụ
He is the proud possessor of a vintage car.
Anh ấy hãnh diện là chủ nhân của một chiếc xe cổ.
The possessor of this ticket can enter the VIP area.
Người giữ vé này được vào khu VIP.
Synonym
owner
holder
proprietor
Collocation
proud possessor
rightful possessor
possessor of
sketch minh hoạ · possessor
02
abhorrent
C2
adjective · /æbˈhɔːrənt/
ghê tởm, đáng ghê sợ, không thể chấp nhận
sketch
03
cosmic
C2
adjective · /ˈkɑːzmɪk/
thuộc vũ trụ, cực kỳ to lớn
sketch
04
inexhaustible
C1
adjective · /ˌɪnɪɡˈzɔstəbəl/
vô tận, không bao giờ cạn
sketch
05
fete
C2
noun · /feɪt/
hội chợ ngoài trời, lễ hội (thường gây quỹ từ thiện)
sketch