Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
collaboration
C1
noun · /kəˌlæbəˈreɪʃən/
sự hợp tác, sự cộng tác
Dạng từ
collaborations (n); collaborate (v); collaborative (adj); collaborator (n)
Ví dụ
This report is the result of collaboration between three departments.
Bản báo cáo này là kết quả hợp tác giữa ba phòng ban.
The campaign was a collaboration with a local artist.
Chiến dịch là sự hợp tác với một nghệ sĩ địa phương.
Synonym
cooperation
partnership
teamwork
Collocation
in collaboration with
close collaboration
cross-team collaboration
sketch minh hoạ · collaboration
02
stray
C1
verb · /streɪ/
đi lạc; lạc đề
sketch
03
flattery
C1
noun · /ˈflætəri/
lời nịnh hót, sự tâng bốc
sketch
04
colloquially
C2
adverb · /kəˈloʊkwiəli/
theo cách nói thông thường, theo khẩu ngữ
sketch
05
vis-a-vis
C2
preposition · /ˌviːzəˈviː/
đối với, so với, về (vấn đề gì)
sketch