Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
combustion
C2
noun · /kəmˈbʌstʃən/
sự đốt cháy
Dạng từ
combust (v); combustible (adj)
Ví dụ
Cars with combustion engines will be banned in some cities.
Xe dùng động cơ đốt trong sẽ bị cấm ở một số thành phố.
The combustion of coal produces carbon dioxide.
Việc đốt than tạo ra khí CO2.
Synonym
burning
ignition
oxidation
Collocation
internal combustion engine
combustion engine
spontaneous combustion
sketch minh hoạ · combustion
02
cull
C2
verb · /kʌl/
loại bớt, chọn lọc, cắt giảm
sketch
03
fluctuation
C2
noun · /ˌflʌktʃuˈeɪʃən/
sự dao động, sự biến động
sketch
04
churn
C1
verb · /tʃɝn/
khuấy mạnh, cuộn lên, (churn out) sản xuất ồ ạt
sketch
05
burgeoning
C2
adjective · /ˈbɜrdʒənɪŋ/
đang phát triển nhanh, nở rộ
sketch