Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
mediate
C2
verb · /ˈmiːdieɪt/
hoà giải, làm trung gian
Dạng từ
mediates, mediated, mediating (v); mediation (n), mediator (n)
Ví dụ
HR was asked to mediate between the two managers.
Phòng nhân sự được nhờ hoà giải giữa hai quản lý.
A neutral expert mediated the dispute between the supplier and the client.
Một chuyên gia trung lập đã hoà giải tranh chấp giữa nhà cung cấp và khách hàng.
Synonym
arbitrate
negotiate
intervene
Collocation
mediate a dispute
mediate between
mediate a settlement
sketch minh hoạ · mediate
02
conciliatory
C2
adjective · /kənˈsɪliəˌtɔri/
mang tính hòa giải, xoa dịu
sketch
03
prospective
C1
adjective · /prəˈspɛktɪv/
tiềm năng, sắp tới, tương lai
sketch
04
beneficiary
C2
noun · /ˌbɛnəˈfɪʃiˌɛri/
người thụ hưởng, người hưởng lợi
sketch
05
verdict
C1
noun · /ˈvɝːdɪkt/
phán quyết; nhận định, ý kiến kết luận
sketch