Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01toolA2noun · /tuːl/công cụ, dụng cụ
Dạng từ
tools (pl), toolbox (n)
Ví dụ
A hammer is a useful tool.
Cái búa là một công cụ hữu ích.
I need my tools to fix the car.
Tôi cần các công cụ của tôi để sửa chữa ô tô.
Synonym
instrumentequipment
Collocation
useful toolpower toolhand tool
Sketch minh hoạ cho “tool”