Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
apprenticeship
C1
noun · /əˈprɛntɪsˌʃɪp/
thời gian/chương trình học việc
Dạng từ
apprentice (n)
Ví dụ
He did a four-year apprenticeship to become an electrician.
Anh ấy học việc bốn năm để trở thành thợ điện.
An apprenticeship is a good alternative to university.
Học nghề là một lựa chọn tốt thay cho đại học.
Synonym
traineeship
training
internship
Collocation
do an apprenticeship
apprenticeship programme
complete an apprenticeship
sketch minh hoạ · apprenticeship
02
phenomenal
C1
adjective · /fəˈnɑːmɪnəl/
phi thường, xuất sắc
sketch
03
intrinsically
C2
adverb · /ɪnˈtrɪnzɪkli/
về bản chất, vốn dĩ
sketch
04
gruelling
C1
adjective · /ˈɡruəlɪŋ/
mệt nhọc, vất vả, khắc nghiệt
sketch
05
paramount
C2
adjective · /ˈpærəmaʊnt/
tối quan trọng, hàng đầu
sketch