Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
palatable
C2
adjective · /ˈpælətəbəl/
dễ chấp nhận; ngon miệng, dễ ăn
Dạng từ
palate (n), unpalatable (adj)
Ví dụ
We need to make the price increase more palatable to customers.
Chúng ta cần khiến việc tăng giá dễ chấp nhận hơn với khách hàng.
The hotel food was palatable but not memorable.
Đồ ăn ở khách sạn ăn được nhưng không có gì đáng nhớ.
Synonym
acceptable
agreeable
tasty
Collocation
more palatable
palatable to
a palatable option
sketch minh hoạ · palatable
02
reassurance
C1
noun · /ˌriəˈʃʊrəns/
sự trấn an, lời cam đoan làm yên lòng
sketch
03
conditionally
C1
adverb · /kənˈdɪʃənəli/
một cách có điều kiện
sketch
04
gambit
C2
noun · /ˈɡæmbɪt/
nước đi chiến thuật, mánh khởi đầu (có tính toán)
sketch
05
mediation
C2
noun · /ˌmiːdiˈeɪʃən/
sự hoà giải
sketch