Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
norms
C1
noun · /nɔːrmz/
chuẩn mực, quy tắc (xã hội, nhóm)
Dạng từ
norm (n, số ít); normal (adj), normative (adj)
Ví dụ
Every workplace has unwritten norms about dress and email.
Nơi làm việc nào cũng có những chuẩn mực bất thành văn về trang phục và email.
Social norms differ a lot between countries.
Chuẩn mực xã hội khác nhau rất nhiều giữa các quốc gia.
Synonym
standards
conventions
customs
Collocation
social norms
cultural norms
challenge the norms
sketch minh hoạ · norms
02
conformity
C1
noun · /kənˈfɔrməti/
sự tuân thủ, sự phù hợp, sự rập khuôn
sketch
03
grievance
C2
noun · /ˈɡriːvəns/
sự bất bình, đơn khiếu nại
sketch
04
remotely
C1
adverb · /rɪˈmoʊtli/
từ xa; (trong câu phủ định) chút nào, hề
sketch
05
annex
C2
noun · /ˈænɛks/
tòa nhà phụ, phụ lục (tài liệu)
sketch