Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
lemon
A2
noun · /ˈlɛmən/
quả chanh
Dạng từ
lemons (pl), lemony (adj)
Ví dụ
The lemon is very sour.
Quả chanh rất chua.
She put lemon in the water.
Cô ấy bỏ chanh vào nước.
Synonym
Collocation
fresh lemon
lemon juice
slice of lemon
02
stamp
A2
noun · /stæmp/
tem dán trên thư
03
either
A2
determiner, pronoun, adverb · /ˈiðər/ or /ˈaɪðər/
một trong hai; cả hai (dùng với phủ định)
sketch
04
ear
A1
noun · /ɪr/
bộ phận nghe trên đầu
05
one
A1
number, determiner, pronoun · /wʌn/
một, cái này
sketch