Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
architect
A2
noun · /ˈɑːrkɪtekt/
kiến trúc sư
Dạng từ
architects (n), architecture (n)
Ví dụ
The architect designed a beautiful building for the city center.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà đẹp cho trung tâm thành phố.
She wants to become an architect after graduation.
Cô ấy muốn trở thành kiến trúc sư sau khi tốt nghiệp.
Synonym
designer
Collocation
famous architect
architect designed
become an architect
02
reporter
A2
noun · /rɪˈpɔːrtər/
phóng viên, nhà báo
03
businessman
A2
noun · /ˈbɪznəsmæn/
doanh nhân, người làm kinh doanh
04
hold
A2
verb · /hoʊld/
giữ, nắm giữ
05
response
A2
noun · /rɪˈspɑːns/
phản ứng, đáp lại