Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
elevation
C1
noun · /ˌɛləˈveɪʃən/
độ cao (so với mực nước biển); sự đề bạt, nâng lên
Dạng từ
elevations (n); elevate (v)
Ví dụ
The hotel sits at an elevation of 1,500 metres.
Khách sạn nằm ở độ cao 1.500 mét.
Her elevation to partner surprised no one.
Việc cô ấy được nâng lên làm đối tác không làm ai bất ngờ.
Synonym
altitude
height
promotion
Collocation
high elevation
elevation of
elevation to
sketch minh hoạ · elevation
02
cordon
C2
verb · /ˈkɔːrdən/
phong toả, chăng dây ngăn (thường: cordon off)
sketch
03
placid
C1
adjective · /ˈplæsɪd/
điềm tĩnh, hiền hòa; phẳng lặng
sketch
04
frosty
C1
adjective · /ˈfrɔsti/
lạnh giá, phủ sương giá; (thái độ) lạnh nhạt
sketch
05
buzzard
C2
noun · /ˈbʌzərd/
chim ó, diều hâu (Anh); kền kền (Mỹ)
sketch