Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
testimonial
C2
noun · /ˌtestəˈmoʊniəl/
lời chứng thực (của khách hàng), thư giới thiệu
Dạng từ
testimonials (n pl); testimony (n)
Ví dụ
We added three client testimonials to our website.
Chúng tôi đã thêm ba lời chứng thực của khách hàng lên trang web.
Her former manager wrote a glowing testimonial.
Quản lý cũ của cô ấy đã viết một lời giới thiệu hết lời khen ngợi.
Synonym
endorsement
recommendation
reference
Collocation
customer testimonial
glowing testimonial
video testimonial
sketch minh hoạ · testimonial
02
alienate
C1
verb · /ˈeɪliəˌneɪt/
làm (ai) xa lánh, làm mất thiện cảm
sketch
03
bribe
C1
verb · /braɪb/
hối lộ, đút lót
sketch
04
forfeiture
C2
noun · /ˈfɔːrfətʃər/
sự mất quyền (do vi phạm), sự bị tịch thu
sketch
05
bogus
C2
adjective · /ˈboʊɡəs/
giả mạo, rởm
sketch