Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
resuscitate
C2
verb · /rɪˈsʌsɪteɪt/
hồi sức, cứu sống; vực dậy
Dạng từ
resuscitates, resuscitated, resuscitating (v); resuscitation (n)
Ví dụ
Paramedics tried to resuscitate the man for twenty minutes.
Nhân viên cấp cứu cố hồi sức cho người đàn ông suốt hai mươi phút.
The new CEO managed to resuscitate the failing company.
Vị CEO mới đã vực dậy được công ty đang lụn bại.
Synonym
revive
bring back to life
restore
Collocation
resuscitate a patient
attempt to resuscitate
resuscitate the economy
sketch minh hoạ · resuscitate
02
accrue
C2
verb · /əˈkruː/
tích luỹ, dồn lại (tiền lãi, ngày phép…)
sketch
03
spurious
C2
adjective · /ˈspjʊriəs/
giả, sai, không có cơ sở
sketch
04
nascent
C2
adjective · /ˈneɪsənt/
mới hình thành, còn non trẻ
sketch
05
fusion
C1
noun · /ˈfjuʒən/
sự hợp nhất, dung hợp; (vật lý) phản ứng nhiệt hạch
sketch