Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
grapefruit
C1
noun · /ˈɡreɪpfrut/
quả bưởi chùm
Dạng từ
grapefruits (n)
Ví dụ
I eat half a grapefruit for breakfast every day.
Mỗi ngày tôi ăn nửa quả bưởi chùm vào bữa sáng.
Grapefruit juice can affect how some medicines work.
Nước bưởi chùm có thể ảnh hưởng đến tác dụng của một số loại thuốc.
Synonym
citrus fruit
pomelo
Collocation
grapefruit juice
half a grapefruit
pink grapefruit
sketch minh hoạ · grapefruit
02
privileged
C1
adjective · /ˈprɪvəlɪdʒd/
có đặc quyền, được ưu đãi, vinh dự
sketch
03
paternal
C1
adjective · /pəˈtɜːrnəl/
(thuộc) cha, bên nội; như người cha
sketch
04
clutter
C1
noun · /ˈklʌtər/
đồ đạc bừa bộn, sự lộn xộn
sketch
05
plumage
C2
noun · /ˈpluːmɪdʒ/
bộ lông (chim)
sketch