Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
acoustics
C1
noun · /əˈkuːstɪks/
đặc tính âm thanh (của phòng); âm học
Dạng từ
acoustic (adj), acoustically (adv)
Ví dụ
The acoustics in this hall are excellent for live music.
Âm thanh trong hội trường này rất tuyệt cho nhạc sống.
Poor acoustics made it hard to hear the speaker.
Âm thanh kém khiến khó nghe được diễn giả.
Synonym
sound quality
sound properties
Collocation
good acoustics
poor acoustics
improve the acoustics
sketch minh hoạ · acoustics
02
muscle-bound
C2
adjective · /ˈmʌsəl baʊnd/
cơ bắp cuồn cuộn (đến mức cứng đơ)
sketch
03
nonchalantly
C2
adverb · /ˌnɑːnʃəˈlɑːntli/
một cách thản nhiên, tỉnh bơ
sketch
04
dismay
C1
verb · /dɪsˈmeɪ/
làm thất vọng, làm lo lắng, làm mất tinh thần
sketch
05
engrossing
C1
adjective · /ɪnˈɡroʊsɪŋ/
hấp dẫn, lôi cuốn, cuốn hút
sketch