Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01unassistedC1adjective · /ˌʌnəˈsɪstɪd/không cần (ai) giúp, tự mình làm
Dạng từ
assist (v); assistance (n); assisted (adj)
Ví dụ
After the operation, he could walk unassisted within a week.
Sau ca mổ, chỉ một tuần anh ấy đã tự đi lại được không cần ai đỡ.
New staff should not use the machine unassisted.
Nhân viên mới không nên tự vận hành máy khi không có người hướng dẫn.
Synonym
aloneindependentlywithout help
Collocation
walk unassistedunassisted livingwork unassisted
sketch minh hoạ · unassisted
02weatherA1noun · /ˈwɛðər/thời tiết
03apostleC2noun · /əˈpɑsəl/tông đồ, người cổ xúy nhiệt thành
04charityA2noun · /ˈtʃærɪti/từ thiện, tổ chức từ thiện
05desperationB2noun · /ˌdespəˈreɪʃn/sự tuyệt vọng, sự liều lĩnh vì tuyệt vọng

