Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
telescopic
C2
adjective · /ˌtelɪˈskɑːpɪk/
kéo dài ra thu ngắn lại được (kiểu ống lồng); thuộc kính viễn vọng
Dạng từ
telescope (n, v), telescopically (adv)
Ví dụ
This suitcase has a telescopic handle.
Chiếc vali này có tay cầm kéo ra thu vào được.
The camera has a powerful telescopic lens.
Chiếc máy ảnh có ống kính tele rất mạnh.
Synonym
extendable
retractable
collapsible
Collocation
telescopic handle
telescopic lens
telescopic pole
sketch minh hoạ · telescopic
02
opulent
C2
adjective · /ˈɑːpjələnt/
xa hoa, lộng lẫy
sketch
03
chauffeur
C1
noun · /ʃoʊˈfɝ/
tài xế riêng, tài xế lái xe thuê
sketch
04
transit
C1
noun · /ˈtrænzɪt/
sự vận chuyển, quá cảnh; giao thông công cộng
sketch
05
strap
C1
noun · /stræp/
dây đeo, quai
sketch