Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
correlate
C2
verb · /ˈkɔːrəleɪt/
tương quan, có liên hệ với, đối chiếu
Dạng từ
correlates, correlated, correlating (v); correlation (n)
Ví dụ
Customer satisfaction correlates closely with delivery speed.
Mức hài lòng của khách hàng tương quan chặt chẽ với tốc độ giao hàng.
We tried to correlate sales data with weather patterns.
Chúng tôi thử đối chiếu dữ liệu bán hàng với diễn biến thời tiết.
Synonym
relate
connect
correspond
Collocation
correlate with
closely correlate
strongly correlate
sketch minh hoạ · correlate
02
moribund
C2
adjective · /ˈmɔːrəbʌnd/
đang suy tàn, hấp hối
sketch
03
demographic
C1
adjective · /ˌdeməˈɡræfɪk/
thuộc nhân khẩu học, về dân số
sketch
04
spurious
C2
adjective · /ˈspjʊriəs/
giả, sai, không có cơ sở
sketch
05
acreage
C2
noun · /ˈeɪkərɪdʒ/
diện tích đất (tính bằng mẫu Anh)
sketch