Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
retrospective
C2
adjective · /ˌretrəˈspektɪv/
nhìn lại quá khứ, hồi cứu; có hiệu lực hồi tố
Dạng từ
retrospectively (adv); retrospect (n), retrospective (n)
Ví dụ
The pay rise will be retrospective to January.
Đợt tăng lương sẽ được tính hồi tố từ tháng Một.
We did a retrospective review of last year's projects.
Chúng tôi đã tổ chức buổi đánh giá nhìn lại các dự án năm ngoái.
Synonym
backdated
retroactive
backward-looking
Collocation
retrospective review
retrospective pay
retrospective effect
sketch minh hoạ · retrospective
02
principally
C1
adverb · /ˈprɪnsəpli/
chủ yếu, phần lớn
sketch
03
procedural
C2
adjective · /prəˈsiːdʒərəl/
thuộc về thủ tục, quy trình
sketch
04
facsimile
C2
noun · /fækˈsɪməli/
bản sao y hệt; bản fax
sketch
05
allot
C2
verb · /əˈlɑt/
phân bổ, dành (thời gian, tiền) cho
sketch