Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
peninsula
C1
noun · /pəˈnɪnsələ/
bán đảo
Dạng từ
peninsulas (n, số nhiều); peninsular (adj)
Ví dụ
The resort sits at the tip of a small peninsula.
Khu nghỉ dưỡng nằm ở mũi một bán đảo nhỏ.
Son Tra Peninsula is a popular place for weekend trips from Da Nang.
Bán đảo Sơn Trà là điểm đến cuối tuần được ưa chuộng từ Đà Nẵng.
Synonym
headland
promontory
cape
Collocation
Korean peninsula
tip of the peninsula
rocky peninsula
sketch minh hoạ · peninsula
02
hull
C2
noun · /hʌl/
thân tàu, vỏ tàu
sketch
03
adjoining
C1
adjective · /əˈdʒɔɪnɪŋ/
liền kề, sát bên
sketch
04
honk
C1
verb · /hɑŋk/
bóp còi (xe); (ngỗng) kêu
sketch
05
panorama
C1
noun · /ˌpænəˈræmə/
toàn cảnh, cảnh toàn cảnh
sketch