Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
gruesome
C1
adjective · /ˈɡrusəm/
rùng rợn, ghê rợn, khủng khiếp
Dạng từ
gruesomely (adv); gruesomeness (n)
Ví dụ
The film contains some gruesome scenes.
Bộ phim có vài cảnh rùng rợn.
The newspaper left out the gruesome details of the crash.
Tờ báo đã bỏ qua những chi tiết ghê rợn của vụ tai nạn.
Synonym
horrific
grisly
ghastly
Collocation
gruesome details
gruesome murder
gruesome scene
sketch minh hoạ · gruesome
02
sentimental
C1
adjective · /ˌsɛntəˈmɛntəl/
đa cảm, ủy mị; (có giá trị) tình cảm
sketch
03
fatigue
C1
noun · /fəˈtiɡ/
sự mệt mỏi, kiệt sức
sketch
04
prone
C2
adjective · /proʊn/
dễ bị, hay mắc, có xu hướng (điều xấu)
sketch
05
lethargic
C1
adjective · /ləˈθɑrdʒɪk/
uể oải, lờ đờ, thiếu sinh khí
sketch