Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
cognitive
C2
adjective · /ˈkɑɡnətɪv/
thuộc nhận thức
Dạng từ
cognition (n); cognitively (adv)
Ví dụ
Lack of sleep affects cognitive performance at work.
Thiếu ngủ ảnh hưởng đến khả năng nhận thức trong công việc.
Puzzles can help maintain cognitive skills as we age.
Giải đố có thể giúp duy trì kỹ năng nhận thức khi về già.
Synonym
mental
intellectual
cerebral
Collocation
cognitive skills
cognitive function
cognitive decline
sketch minh hoạ · cognitive
02
conviction
C1
noun · /kənˈvɪkʃən/
niềm tin chắc chắn; sự kết án
sketch
03
rudimentary
C1
adjective · /ˌrudəˈmɛntəri/
sơ đẳng, cơ bản; thô sơ
sketch
04
tenacious
C2
adjective · /təˈneɪʃəs/
kiên trì, bền bỉ, ngoan cường
sketch
05
adept
C2
adjective · /əˈdept/
thành thạo, lão luyện
sketch