Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01spaceA1noun · /speɪs/không gian, chỗ trống, vũ trụ
Dạng từ
spaces (n pl), space (v), spacious (adj)
Ví dụ
There is not much space in this room.
Không có nhiều chỗ trong phòng này.
Astronauts travel to space.
Các nhà du hành vũ trụ du hành vào vũ trụ.
Synonym
roomarea
Collocation
outer spaceparking spacetake up space
Sketch minh hoạ cho “space”