Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
wary
C1
adjective · /ˈweri/
thận trọng, dè chừng
Dạng từ
warily (adv); wariness (n)
Ví dụ
Investors are wary of companies with high debt.
Nhà đầu tư dè chừng các công ty nợ nhiều.
Be wary of emails asking for your password.
Hãy cảnh giác với email đòi mật khẩu của bạn.
Synonym
cautious
careful
suspicious
Collocation
wary of
be wary
a wary eye
sketch minh hoạ · wary
02
bulk
C1
noun · /bʌlk/
phần lớn; khối lượng lớn (mua/bán số lượng lớn)
sketch
03
rapport
C1
noun · /ræˈpɔr/
mối quan hệ hòa hợp, sự thân thiện ăn ý
sketch
04
reassurance
C1
noun · /ˌriəˈʃʊrəns/
sự trấn an, lời cam đoan làm yên lòng
sketch
05
retention
C1
noun · /rɪˈtɛnʃən/
sự giữ chân (nhân viên, khách hàng); sự ghi nhớ, giữ lại
sketch