Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
stylistic
C1
adjective · /staɪˈlɪstɪk/
thuộc về văn phong, phong cách
Dạng từ
stylistically (adv); style (n)
Ví dụ
The editor made a few stylistic changes to my report.
Biên tập viên đã sửa vài chỗ về văn phong trong báo cáo của tôi.
There are clear stylistic differences between the two designers.
Có những khác biệt rõ rệt về phong cách giữa hai nhà thiết kế.
Synonym
aesthetic
artistic
Collocation
stylistic changes
stylistic differences
stylistic choice
sketch minh hoạ · stylistic
02
insubordination
C1
noun · /ˌɪnsəˌbɔrdəˈneɪʃən/
sự bất tuân, sự chống lệnh cấp trên
sketch
03
suffice
C1
verb · /səˈfaɪs/
đủ, đáp ứng đủ
sketch
04
counterproductive
C2
adjective · /ˌkaʊntɚprəˈdʌktɪv/
phản tác dụng
sketch
05
plausibly
C1
adverb · /ˈplɔːzəbli/
một cách hợp lý, đáng tin
sketch