Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
intellect
C1
noun · /ˈɪntəˌlɛkt/
trí tuệ, trí năng
Dạng từ
intellects (n, số nhiều); intellectual (adj, n)
Ví dụ
She impressed the interviewers with her sharp intellect.
Cô ấy gây ấn tượng với người phỏng vấn bằng trí tuệ sắc bén.
Good managers value emotional intelligence as well as intellect.
Nhà quản lý giỏi coi trọng trí tuệ cảm xúc cũng như trí năng.
Synonym
intelligence
mind
brainpower
Collocation
sharp intellect
a person of great intellect
powerful intellect
sketch minh hoạ · intellect
02
versatile
C1
adjective · /ˈvɝːsətəl/
linh hoạt, đa năng, đa tài
sketch
03
mingle
C1
verb · /ˈmɪŋɡəl/
giao lưu, hòa vào đám đông; trộn lẫn
sketch
04
knowledgeable
C1
adjective · /ˈnɑlɪdʒəbəl/
hiểu biết rộng, thông thạo
sketch
05
professionalism
C1
noun · /prəˈfɛʃənəlɪzəm/
tính chuyên nghiệp, tác phong chuyên nghiệp
sketch