Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
aquarium
C1
noun · /əˈkwɛriəm/
bể cá, thủy cung
Dạng từ
aquariums, aquaria (n, plural)
Ví dụ
Our office has a large aquarium in the lobby.
Văn phòng chúng tôi có một bể cá lớn ở sảnh.
We took the kids to the city aquarium on Sunday.
Chủ nhật chúng tôi đưa bọn trẻ đến thủy cung thành phố.
Synonym
fish tank
marine park
Collocation
public aquarium
aquarium tank
visit an aquarium
sketch minh hoạ · aquarium
02
solitude
C2
noun · /ˈsɑːlətuːd/
sự một mình, sự cô tịch (thường dễ chịu)
sketch
03
archetypal
C2
adjective · /ˌɑrkɪˈtaɪpəl/
điển hình, tiêu biểu
sketch
04
fiddler
C1
noun · /ˈfɪdlər/
người chơi vĩ cầm (nhạc dân gian); kẻ gian lận (khẩu ngữ)
sketch
05
abhor
C2
verb · /æbˈhɔːr/
ghê tởm, ghét cay ghét đắng
sketch