Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01scientistA1noun · /ˈsaɪəntɪst/nhà khoa học
Dạng từ
scientists (n pl)
Ví dụ
A scientist studies nature.
Một nhà khoa học nghiên cứu tự nhiên.
She wants to be a scientist.
Cô ấy muốn trở thành một nhà khoa học.
Synonym
researcher
Collocation
become a scientistfamous scientistyoung scientist

02professionalismC1noun · /prəˈfɛʃənəlɪzəm/tính chuyên nghiệp, tác phong chuyên nghiệp
03intellectC1noun · /ˈɪntəˌlɛkt/trí tuệ, trí năng
04opportunityA2noun · /ɑpərˈtunəti/cơ hội, dịp may
05documentA2noun · /ˈdɑkjəmənt/tài liệu, giấy tờ

