Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01hurtA2verb, adjective · /hɜrt/làm tổn thương, đau
Dạng từ
hurts, hurting, hurt
Ví dụ
My head hurts.
Đầu của tôi bị đau.
She hurt her leg when she fell.
Cô ấy bị tổn thương ở chân khi cô ấy ngã.
Synonym
injurepain
Collocation
hurt someonehurt leghurt feelings
Sketch minh hoạ cho “hurt”